Đủ các dạng của hold (giữ, cầm), cách nhớ theo nhóm biến đổi, 12 câu ví dụ thật có dịch và bài luyện nhanh.
hold (giữ, cầm) là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn (V2) là held, quá khứ phân từ (V3) là held. V-ing là holding, ngôi thứ ba số ít là holds.
| Dạng | Viết | Dùng khi |
|---|---|---|
| Nguyên mẫu (V1) | hold | hiện tại đơn, sau to / will / can, câu mệnh lệnh |
| Ngôi 3 số ít | holds | he / she / it ở hiện tại đơn |
| Quá khứ đơn (V2) | held | thì quá khứ đơn |
| Quá khứ phân từ (V3) | held | thì hoàn thành, câu bị động |
| V-ing | holding | các thì tiếp diễn, danh động từ |
V2 và V3 giống nhau. Chỉ cần nhớ một dạng quá khứ dùng chung cho V2 và V3.
Cùng nhóm: abide (abode – abode), alight (alit – alit), babysit (babysat – babysat), backlight (backlit – backlit), backslide (backslid – backslid), behold (beheld – beheld), bestow (bestowed – bestowed), betray (betrayed – betrayed), beware (bewared – bewared), blaze (blazed – blazed).
| Cấu trúc | Với "hold" |
|---|---|
| Quá khứ đơn (khẳng định) | S + held + … |
| Quá khứ đơn (phủ định / câu hỏi) | S + didn't + hold · Did + S + hold …? |
| Hiện tại hoàn thành | S + have / has + held + … |
| Quá khứ hoàn thành | S + had + held + … |
| Tiếp diễn | S + am / is / are / was / were + holding |
| Bị động | S + be + held (+ by …) |
Câu lấy từ kho câu song ngữ của Engame, chia theo dạng động từ được dùng (tô vàng):
❌ Sai: I holded …
✅ Đúng: I held …
"hold" là động từ bất quy tắc nên không thêm -ed. Quá khứ đơn là held.
❌ Sai: She didn't held …
✅ Đúng: She didn't hold …
"did" đã mang nghĩa quá khứ, nên động từ phía sau quay về nguyên mẫu hold.
Chọn dạng đúng của động từ. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
Tom và Mary chiêm ngưỡng phong cảnh, tay trong tay.
Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau.
Tôi cầm đũa bằng tay trái.
Quá khứ đơn (V2) của "hold" là "held".
Quá khứ phân từ (V3) của "hold" là "held", dùng trong thì hoàn thành và câu bị động.
Viết "held". "hold" là động từ bất quy tắc, "holded" là dạng sai.
"hold" nghĩa là giữ, cầm (tiếng Anh: to hold).
V-ing của "hold" là "holding".
Học qua quiz & trò chơi · Miễn phí · Không cần đăng ký
Luyện tập ngay →