Đủ các dạng của keep (giữ), cách nhớ theo nhóm biến đổi, 42 câu ví dụ thật có dịch và bài luyện nhanh.
keep (giữ) là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn (V2) là kept, quá khứ phân từ (V3) là kept. V-ing là keeping, ngôi thứ ba số ít là keeps.
| Dạng | Viết | Dùng khi |
|---|---|---|
| Nguyên mẫu (V1) | keep | hiện tại đơn, sau to / will / can, câu mệnh lệnh |
| Ngôi 3 số ít | keeps | he / she / it ở hiện tại đơn |
| Quá khứ đơn (V2) | kept | thì quá khứ đơn |
| Quá khứ phân từ (V3) | kept | thì hoàn thành, câu bị động |
| V-ing | keeping | các thì tiếp diễn, danh động từ |
V2 = V3 tận cùng bằng -t. Nguyên âm ngắn lại và thêm -t (keep – kept, feel – felt, spend – spent). V2 và V3 giống nhau.
Cùng nhóm: bend (bent – bent), burn (burnt – burnt), cleave (cleft – cleft), creep (crept – crept), deal (dealt – dealt), dream (dreamt – dreamt), dwell (dwelt – dwelt), jerry-build (jerry-built – jerry-built), kneel (knelt – knelt), lean (leant – leant).
| Cấu trúc | Với "keep" |
|---|---|
| Quá khứ đơn (khẳng định) | S + kept + … |
| Quá khứ đơn (phủ định / câu hỏi) | S + didn't + keep · Did + S + keep …? |
| Hiện tại hoàn thành | S + have / has + kept + … |
| Quá khứ hoàn thành | S + had + kept + … |
| Tiếp diễn | S + am / is / are / was / were + keeping |
| Bị động | S + be + kept (+ by …) |
Câu lấy từ kho câu song ngữ của Engame, chia theo dạng động từ được dùng (tô vàng):
❌ Sai: I keeped …
✅ Đúng: I kept …
"keep" là động từ bất quy tắc nên không thêm -ed. Quá khứ đơn là kept.
❌ Sai: She didn't kept …
✅ Đúng: She didn't keep …
"did" đã mang nghĩa quá khứ, nên động từ phía sau quay về nguyên mẫu keep.
Chọn dạng đúng của động từ. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc.
Cô ấy đã giữ lại mọi lá thư anh ấy viết.
Tom suốt ngày đi nói mọi người rằng anh ta giàu tới cỡ nào.
Quá khứ đơn (V2) của "keep" là "kept".
Quá khứ phân từ (V3) của "keep" là "kept", dùng trong thì hoàn thành và câu bị động.
Viết "kept". "keep" là động từ bất quy tắc, "keeped" là dạng sai.
"keep" nghĩa là giữ (tiếng Anh: to keep).
V-ing của "keep" là "keeping".
Học qua quiz & trò chơi · Miễn phí · Không cần đăng ký
Luyện tập ngay →