Đủ các dạng của spend (tiêu, dành), cách nhớ theo nhóm biến đổi, 36 câu ví dụ thật có dịch và bài luyện nhanh.
spend (tiêu, dành) là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn (V2) là spent, quá khứ phân từ (V3) là spent. V-ing là spending, ngôi thứ ba số ít là spends.
| Dạng | Viết | Dùng khi |
|---|---|---|
| Nguyên mẫu (V1) | spend | hiện tại đơn, sau to / will / can, câu mệnh lệnh |
| Ngôi 3 số ít | spends | he / she / it ở hiện tại đơn |
| Quá khứ đơn (V2) | spent | thì quá khứ đơn |
| Quá khứ phân từ (V3) | spent | thì hoàn thành, câu bị động |
| V-ing | spending | các thì tiếp diễn, danh động từ |
V2 = V3 tận cùng bằng -t. Nguyên âm ngắn lại và thêm -t (keep – kept, feel – felt, spend – spent). V2 và V3 giống nhau.
Cùng nhóm: bend (bent – bent), burn (burnt – burnt), cleave (cleft – cleft), creep (crept – crept), deal (dealt – dealt), dream (dreamt – dreamt), dwell (dwelt – dwelt), jerry-build (jerry-built – jerry-built), kneel (knelt – knelt), lean (leant – leant).
| Cấu trúc | Với "spend" |
|---|---|
| Quá khứ đơn (khẳng định) | S + spent + … |
| Quá khứ đơn (phủ định / câu hỏi) | S + didn't + spend · Did + S + spend …? |
| Hiện tại hoàn thành | S + have / has + spent + … |
| Quá khứ hoàn thành | S + had + spent + … |
| Tiếp diễn | S + am / is / are / was / were + spending |
| Bị động | S + be + spent (+ by …) |
Câu lấy từ kho câu song ngữ của Engame, chia theo dạng động từ được dùng (tô vàng):
❌ Sai: I spended …
✅ Đúng: I spent …
"spend" là động từ bất quy tắc nên không thêm -ed. Quá khứ đơn là spent.
❌ Sai: She didn't spent …
✅ Đúng: She didn't spend …
"did" đã mang nghĩa quá khứ, nên động từ phía sau quay về nguyên mẫu spend.
Chọn dạng đúng của động từ. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
Tôi vừa dành một tiếng nói chuyện với Tom.
Bọn tôi ở Boston khá lâu.
Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau.
Quá khứ đơn (V2) của "spend" là "spent".
Quá khứ phân từ (V3) của "spend" là "spent", dùng trong thì hoàn thành và câu bị động.
Viết "spent". "spend" là động từ bất quy tắc, "spended" là dạng sai.
"spend" nghĩa là tiêu, dành (tiếng Anh: to spend).
V-ing của "spend" là "spending".
Học qua quiz & trò chơi · Miễn phí · Không cần đăng ký
Luyện tập ngay →