Đủ các dạng của speak (nói), cách nhớ theo nhóm biến đổi, 68 câu ví dụ thật có dịch và bài luyện nhanh.
speak (nói) là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn (V2) là spoke, quá khứ phân từ (V3) là spoken. V-ing là speaking, ngôi thứ ba số ít là speaks.
| Dạng | Viết | Dùng khi |
|---|---|---|
| Nguyên mẫu (V1) | speak | hiện tại đơn, sau to / will / can, câu mệnh lệnh |
| Ngôi 3 số ít | speaks | he / she / it ở hiện tại đơn |
| Quá khứ đơn (V2) | spoke | thì quá khứ đơn |
| Quá khứ phân từ (V3) | spoken | thì hoàn thành, câu bị động |
| V-ing | speaking | các thì tiếp diễn, danh động từ |
V2 có -o-, V3 thêm -en. V2 đổi nguyên âm thành o, V3 là V2 thêm -n/-en: speak – spoke – spoken, choose – chose – chosen.
Cùng nhóm: arise (arose – arisen), awake (awoke – awoken), beget (begot – begotten), browbeat (browbeat – browbeaten), disprove (disproved – disproven), forbid (forbade – forbidden), foresee (foresaw – foreseen), forget (forgot – forgotten), forgive (forgave – forgiven), forsake (forsook – forsaken).
| Cấu trúc | Với "speak" |
|---|---|
| Quá khứ đơn (khẳng định) | S + spoke + … |
| Quá khứ đơn (phủ định / câu hỏi) | S + didn't + speak · Did + S + speak …? |
| Hiện tại hoàn thành | S + have / has + spoken + … |
| Quá khứ hoàn thành | S + had + spoken + … |
| Tiếp diễn | S + am / is / are / was / were + speaking |
| Bị động | S + be + spoken (+ by …) |
Câu lấy từ kho câu song ngữ của Engame, chia theo dạng động từ được dùng (tô vàng):
❌ Sai: I speaked …
✅ Đúng: I spoke …
"speak" là động từ bất quy tắc nên không thêm -ed. Quá khứ đơn là spoke.
❌ Sai: She didn't spoke …
✅ Đúng: She didn't speak …
"did" đã mang nghĩa quá khứ, nên động từ phía sau quay về nguyên mẫu speak.
❌ Sai: They have spoke …
✅ Đúng: They have spoken …
Thì hoàn thành và câu bị động cần V3 là spoken, không phải V2 (spoke).
Chọn dạng đúng của động từ. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
Tom đã nói với Mary về vấn đề đó.
Bất cứ điều gì mà quá ngu ngốc để nói đều là hát
Tôi hiểu tiếng Pháp tốt hơn tôi nói nó.
Quá khứ đơn (V2) của "speak" là "spoke".
Quá khứ phân từ (V3) của "speak" là "spoken", dùng trong thì hoàn thành và câu bị động.
Viết "spoke". "speak" là động từ bất quy tắc, "speaked" là dạng sai.
"speak" nghĩa là nói (tiếng Anh: to say, speak).
V-ing của "speak" là "speaking".
Học qua quiz & trò chơi · Miễn phí · Không cần đăng ký
Luyện tập ngay →