Đủ các dạng của break (làm vỡ), cách nhớ theo nhóm biến đổi, 27 câu ví dụ thật có dịch và bài luyện nhanh.
break (làm vỡ) là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn (V2) là broke, quá khứ phân từ (V3) là broken. V-ing là breaking, ngôi thứ ba số ít là breaks.
| Dạng | Viết | Dùng khi |
|---|---|---|
| Nguyên mẫu (V1) | break | hiện tại đơn, sau to / will / can, câu mệnh lệnh |
| Ngôi 3 số ít | breaks | he / she / it ở hiện tại đơn |
| Quá khứ đơn (V2) | broke | thì quá khứ đơn |
| Quá khứ phân từ (V3) | broken | thì hoàn thành, câu bị động |
| V-ing | breaking | các thì tiếp diễn, danh động từ |
V2 có -o-, V3 thêm -en. V2 đổi nguyên âm thành o, V3 là V2 thêm -n/-en: speak – spoke – spoken, choose – chose – chosen.
Cùng nhóm: arise (arose – arisen), awake (awoke – awoken), beget (begot – begotten), browbeat (browbeat – browbeaten), disprove (disproved – disproven), forbid (forbade – forbidden), foresee (foresaw – foreseen), forget (forgot – forgotten), forgive (forgave – forgiven), forsake (forsook – forsaken).
| Cấu trúc | Với "break" |
|---|---|
| Quá khứ đơn (khẳng định) | S + broke + … |
| Quá khứ đơn (phủ định / câu hỏi) | S + didn't + break · Did + S + break …? |
| Hiện tại hoàn thành | S + have / has + broken + … |
| Quá khứ hoàn thành | S + had + broken + … |
| Tiếp diễn | S + am / is / are / was / were + breaking |
| Bị động | S + be + broken (+ by …) |
Câu lấy từ kho câu song ngữ của Engame, chia theo dạng động từ được dùng (tô vàng):
❌ Sai: I breaked …
✅ Đúng: I broke …
"break" là động từ bất quy tắc nên không thêm -ed. Quá khứ đơn là broke.
❌ Sai: She didn't broke …
✅ Đúng: She didn't break …
"did" đã mang nghĩa quá khứ, nên động từ phía sau quay về nguyên mẫu break.
❌ Sai: They have broke …
✅ Đúng: They have broken …
Thì hoàn thành và câu bị động cần V3 là broken, không phải V2 (broke).
Chọn dạng đúng của động từ. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
Bình hoa mà nó làm bể là của dì tôi.
Ngôi nhà đã bị đột nhập đêm qua.
Tôi định sẽ chia tay với cô ấy.
Quá khứ đơn (V2) của "break" là "broke".
Quá khứ phân từ (V3) của "break" là "broken", dùng trong thì hoàn thành và câu bị động.
Viết "broke". "break" là động từ bất quy tắc, "breaked" là dạng sai.
"break" nghĩa là làm vỡ (tiếng Anh: to break).
V-ing của "break" là "breaking".
Học qua quiz & trò chơi · Miễn phí · Không cần đăng ký
Luyện tập ngay →