Động từ bất quy tắc · V2 = V3 tận cùng bằng -t

Quá khứ của "lose" là gì?

Đủ các dạng của lose (mất, thua), cách nhớ theo nhóm biến đổi, 38 câu ví dụ thật có dịch và bài luyện nhanh.

Trả lời nhanh

lose (mất, thua) là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn (V2) là lost, quá khứ phân từ (V3) là lost. V-ing là losing, ngôi thứ ba số ít là loses.

Bảng chia "lose" đầy đủ — bấm 🔊 để nghe

DạngViếtDùng khi
Nguyên mẫu (V1)lose hiện tại đơn, sau to / will / can, câu mệnh lệnh
Ngôi 3 số ítloses he / she / it ở hiện tại đơn
Quá khứ đơn (V2)lost thì quá khứ đơn
Quá khứ phân từ (V3)lost thì hoàn thành, câu bị động
V-inglosing các thì tiếp diễn, danh động từ

"lose" thuộc nhóm nào?

V2 = V3 tận cùng bằng -t. Nguyên âm ngắn lại và thêm -t (keep – kept, feel – felt, spend – spent). V2 và V3 giống nhau.

Cùng nhóm: bend (bent – bent), burn (burnt – burnt), cleave (cleft – cleft), creep (crept – crept), deal (dealt – dealt), dream (dreamt – dreamt), dwell (dwelt – dwelt), jerry-build (jerry-built – jerry-built), kneel (knelt – knelt), lean (leant – leant).

Dùng các dạng của "lose" trong câu

Cấu trúcVới "lose"
Quá khứ đơn (khẳng định)S + lost + …
Quá khứ đơn (phủ định / câu hỏi)S + didn't + lose · Did + S + lose …?
Hiện tại hoàn thànhS + have / has + lost + …
Quá khứ hoàn thànhS + had + lost + …
Tiếp diễnS + am / is / are / was / were + losing
Bị độngS + be + lost (+ by …)

Ví dụ thật với "lose"

Câu lấy từ kho câu song ngữ của Engame, chia theo dạng động từ được dùng (tô vàng):

Dùng V2 (lost)

Dùng V3 (lost)

Dùng V1 (lose)

Lỗi hay gặp với "lose"

⚠️ Lỗi 1: Viết "losed"

❌ Sai: I losed …

✅ Đúng: I lost …

"lose" là động từ bất quy tắc nên không thêm -ed. Quá khứ đơn là lost.

⚠️ Lỗi 2: Dùng V2 sau "didn't" / "did"

❌ Sai: She didn't lost …

✅ Đúng: She didn't lose …

"did" đã mang nghĩa quá khứ, nên động từ phía sau quay về nguyên mẫu lose.

⚠️ Lỗi 3: Viết sai dạng V-ing

Bỏ -e rồi thêm -ing: lose → losing (không viết loseing).

Luyện nhanh với "lose"

Chọn dạng đúng của động từ. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.

1. He _____ a fortune in the stock market. (lose)

Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán.

  • losed
  • lose
  • losing
  • lost
2. He got _____ on his way here. (lose)

Trên đường đến đây, nó đã đi lạc.

  • losed
  • lose
  • losing
  • lost
3. If I _____ your love, I lose everything. (lose)

Nếu anh đánh mất tình yêu của em, anh sẽ đánh mất tất cả.

  • lose
  • losed
  • lost
  • losing
🎯 Muốn học nhanh & chắc hơn? Gợi ý dành riêng cho bạn

Câu hỏi thường gặp về "lose"

Quá khứ đơn (V2) của lose là gì?

Quá khứ đơn (V2) của "lose" là "lost".

Quá khứ phân từ (V3) của lose là gì?

Quá khứ phân từ (V3) của "lose" là "lost", dùng trong thì hoàn thành và câu bị động.

"losed" hay "lost"?

Viết "lost". "lose" là động từ bất quy tắc, "losed" là dạng sai.

lose nghĩa là gì?

"lose" nghĩa là mất, thua (tiếng Anh: to lose).

V-ing của lose viết thế nào?

V-ing của "lose" là "losing"; bỏ -e rồi thêm -ing: lose → losing (không viết loseing).

Luyện động từ bất quy tắc trên Engame

Học qua quiz & trò chơi · Miễn phí · Không cần đăng ký

Luyện tập ngay →
✓ 324 động từ✓ SRS ôn tập✓ Có phát âm

Động từ bất quy tắc khác

← Xem bảng đầy đủ 324 động từ bất quy tắc

Ngữ pháp liên quan