Đủ các dạng của have (có), cách nhớ theo nhóm biến đổi, 622 câu ví dụ thật có dịch và bài luyện nhanh.
have (có) là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn (V2) là had, quá khứ phân từ (V3) là had. V-ing là having, ngôi thứ ba số ít là has.
| Dạng | Viết | Dùng khi |
|---|---|---|
| Nguyên mẫu (V1) | have | hiện tại đơn, sau to / will / can, câu mệnh lệnh |
| Ngôi 3 số ít | has | he / she / it ở hiện tại đơn |
| Quá khứ đơn (V2) | had | thì quá khứ đơn |
| Quá khứ phân từ (V3) | had | thì hoàn thành, câu bị động |
| V-ing | having | các thì tiếp diễn, danh động từ |
V2 và V3 giống nhau. Chỉ cần nhớ một dạng quá khứ dùng chung cho V2 và V3.
Cùng nhóm: abide (abode – abode), alight (alit – alit), babysit (babysat – babysat), backlight (backlit – backlit), backslide (backslid – backslid), behold (beheld – beheld), bestow (bestowed – bestowed), betray (betrayed – betrayed), beware (bewared – bewared), blaze (blazed – blazed).
| Cấu trúc | Với "have" |
|---|---|
| Quá khứ đơn (khẳng định) | S + had + … |
| Quá khứ đơn (phủ định / câu hỏi) | S + didn't + have · Did + S + have …? |
| Hiện tại hoàn thành | S + have / has + had + … |
| Quá khứ hoàn thành | S + had + had + … |
| Tiếp diễn | S + am / is / are / was / were + having |
| Bị động | S + be + had (+ by …) |
Câu lấy từ kho câu song ngữ của Engame, chia theo dạng động từ được dùng (tô vàng):
❌ Sai: She didn't had …
✅ Đúng: She didn't have …
"did" đã mang nghĩa quá khứ, nên động từ phía sau quay về nguyên mẫu have.
Bỏ -e rồi thêm -ing: have → having (không viết haveing).
Chọn dạng đúng của động từ. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
Tom phải để chó ở nhà.
Trời mưa rất nhiều trong tháng này.
Hôm qua tôi không có thời gian để xem ti vi.
Quá khứ đơn (V2) của "have" là "had".
Quá khứ phân từ (V3) của "have" là "had", dùng trong thì hoàn thành và câu bị động.
"have" nghĩa là có (tiếng Anh: to have).
V-ing của "have" là "having"; bỏ -e rồi thêm -ing: have → having (không viết haveing).
Học qua quiz & trò chơi · Miễn phí · Không cần đăng ký
Luyện tập ngay →