Đủ các dạng của get (lấy, được), cách nhớ theo nhóm biến đổi, 242 câu ví dụ thật có dịch và bài luyện nhanh.
get (lấy, được) là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn (V2) là got, quá khứ phân từ (V3) là got / gotten. V-ing là getting, ngôi thứ ba số ít là gets.
| Dạng | Viết | Dùng khi |
|---|---|---|
| Nguyên mẫu (V1) | get | hiện tại đơn, sau to / will / can, câu mệnh lệnh |
| Ngôi 3 số ít | gets | he / she / it ở hiện tại đơn |
| Quá khứ đơn (V2) | got | thì quá khứ đơn |
| Quá khứ phân từ (V3) | got / gotten | thì hoàn thành, câu bị động |
| V-ing | getting | các thì tiếp diễn, danh động từ |
V2 và V3 giống nhau. Chỉ cần nhớ một dạng quá khứ dùng chung cho V2 và V3.
Cùng nhóm: abide (abode – abode), alight (alit – alit), babysit (babysat – babysat), backlight (backlit – backlit), backslide (backslid – backslid), behold (beheld – beheld), bestow (bestowed – bestowed), betray (betrayed – betrayed), beware (bewared – bewared), blaze (blazed – blazed).
| Cấu trúc | Với "get" |
|---|---|
| Quá khứ đơn (khẳng định) | S + got + … |
| Quá khứ đơn (phủ định / câu hỏi) | S + didn't + get · Did + S + get …? |
| Hiện tại hoàn thành | S + have / has + got + … |
| Quá khứ hoàn thành | S + had + got + … |
| Tiếp diễn | S + am / is / are / was / were + getting |
| Bị động | S + be + got (+ by …) |
Câu lấy từ kho câu song ngữ của Engame, chia theo dạng động từ được dùng (tô vàng):
❌ Sai: I getted …
✅ Đúng: I got …
"get" là động từ bất quy tắc nên không thêm -ed. Quá khứ đơn là got.
❌ Sai: She didn't got …
✅ Đúng: She didn't get …
"did" đã mang nghĩa quá khứ, nên động từ phía sau quay về nguyên mẫu get.
✅ got / gotten
Cả hai đều đúng: got phổ biến trong tiếng Anh Anh, gotten phổ biến trong tiếng Anh Mỹ.
Gấp đôi phụ âm cuối: get → getting (không viết geting).
Chọn dạng đúng của động từ. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả.
Chúng tôi có nhiều bạn ở đó.
Tôi đoán Tom sẽ không bao giờ vượt qua được điều đó.
Quá khứ đơn (V2) của "get" là "got".
Quá khứ phân từ (V3) của "get" là "got / gotten", dùng trong thì hoàn thành và câu bị động.
Viết "got". "get" là động từ bất quy tắc, "getted" là dạng sai.
"get" nghĩa là lấy, được (tiếng Anh: to get, obtain).
V-ing của "get" là "getting"; gấp đôi phụ âm cuối: get → getting (không viết geting).
Học qua quiz & trò chơi · Miễn phí · Không cần đăng ký
Luyện tập ngay →