Đủ các dạng của give (cho), cách nhớ theo nhóm biến đổi, 90 câu ví dụ thật có dịch và bài luyện nhanh.
give (cho) là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn (V2) là gave, quá khứ phân từ (V3) là given. V-ing là giving, ngôi thứ ba số ít là gives.
| Dạng | Viết | Dùng khi |
|---|---|---|
| Nguyên mẫu (V1) | give | hiện tại đơn, sau to / will / can, câu mệnh lệnh |
| Ngôi 3 số ít | gives | he / she / it ở hiện tại đơn |
| Quá khứ đơn (V2) | gave | thì quá khứ đơn |
| Quá khứ phân từ (V3) | given | thì hoàn thành, câu bị động |
| V-ing | giving | các thì tiếp diễn, danh động từ |
V3 tận cùng -en / -n. Ba dạng khác nhau, V3 thêm -en hoặc -n: eat – ate – eaten, take – took – taken, write – wrote – written.
Cùng nhóm: beat (beat – beaten), befall (befell – befallen), bite (bit – bitten), hew (hewed – hewn), hide (hid – hidden), lade (laded – laden), melt (melted – molten), sew (sewed – sewn), shear (sheared – shorn), slay (slew – slain).
| Cấu trúc | Với "give" |
|---|---|
| Quá khứ đơn (khẳng định) | S + gave + … |
| Quá khứ đơn (phủ định / câu hỏi) | S + didn't + give · Did + S + give …? |
| Hiện tại hoàn thành | S + have / has + given + … |
| Quá khứ hoàn thành | S + had + given + … |
| Tiếp diễn | S + am / is / are / was / were + giving |
| Bị động | S + be + given (+ by …) |
Câu lấy từ kho câu song ngữ của Engame, chia theo dạng động từ được dùng (tô vàng):
❌ Sai: I gived …
✅ Đúng: I gave …
"give" là động từ bất quy tắc nên không thêm -ed. Quá khứ đơn là gave.
❌ Sai: She didn't gave …
✅ Đúng: She didn't give …
"did" đã mang nghĩa quá khứ, nên động từ phía sau quay về nguyên mẫu give.
❌ Sai: They have gave …
✅ Đúng: They have given …
Thì hoàn thành và câu bị động cần V3 là given, không phải V2 (gave).
Bỏ -e rồi thêm -ing: give → giving (không viết giveing).
Chọn dạng đúng của động từ. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
Giáo viên đã giao cho tôi rất nhiều bài tập về nhà.
Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
Bạn đã không bỏ cuộc dễ dàng quá, đúng không?
Quá khứ đơn (V2) của "give" là "gave".
Quá khứ phân từ (V3) của "give" là "given", dùng trong thì hoàn thành và câu bị động.
Viết "gave". "give" là động từ bất quy tắc, "gived" là dạng sai.
"give" nghĩa là cho (tiếng Anh: to give).
V-ing của "give" là "giving"; bỏ -e rồi thêm -ing: give → giving (không viết giveing).
Học qua quiz & trò chơi · Miễn phí · Không cần đăng ký
Luyện tập ngay →