Đủ các dạng của fall (ngã, rơi), cách nhớ theo nhóm biến đổi, 17 câu ví dụ thật có dịch và bài luyện nhanh.
fall (ngã, rơi) là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn (V2) là fell, quá khứ phân từ (V3) là fallen. V-ing là falling, ngôi thứ ba số ít là falls.
| Dạng | Viết | Dùng khi |
|---|---|---|
| Nguyên mẫu (V1) | fall | hiện tại đơn, sau to / will / can, câu mệnh lệnh |
| Ngôi 3 số ít | falls | he / she / it ở hiện tại đơn |
| Quá khứ đơn (V2) | fell | thì quá khứ đơn |
| Quá khứ phân từ (V3) | fallen | thì hoàn thành, câu bị động |
| V-ing | falling | các thì tiếp diễn, danh động từ |
V3 tận cùng -en / -n. Ba dạng khác nhau, V3 thêm -en hoặc -n: eat – ate – eaten, take – took – taken, write – wrote – written.
Cùng nhóm: beat (beat – beaten), befall (befell – befallen), bite (bit – bitten), hew (hewed – hewn), hide (hid – hidden), lade (laded – laden), melt (melted – molten), sew (sewed – sewn), shear (sheared – shorn), slay (slew – slain).
| Cấu trúc | Với "fall" |
|---|---|
| Quá khứ đơn (khẳng định) | S + fell + … |
| Quá khứ đơn (phủ định / câu hỏi) | S + didn't + fall · Did + S + fall …? |
| Hiện tại hoàn thành | S + have / has + fallen + … |
| Quá khứ hoàn thành | S + had + fallen + … |
| Tiếp diễn | S + am / is / are / was / were + falling |
Câu lấy từ kho câu song ngữ của Engame, chia theo dạng động từ được dùng (tô vàng):
❌ Sai: I falled …
✅ Đúng: I fell …
"fall" là động từ bất quy tắc nên không thêm -ed. Quá khứ đơn là fell.
❌ Sai: She didn't fell …
✅ Đúng: She didn't fall …
"did" đã mang nghĩa quá khứ, nên động từ phía sau quay về nguyên mẫu fall.
❌ Sai: They have fell …
✅ Đúng: They have fallen …
Thì hoàn thành và câu bị động cần V3 là fallen, không phải V2 (fell).
Chọn dạng đúng của động từ. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống.
Anh nghĩ là anh yêu em mất rồi.
Trèo cao thì ngã đau.
Quá khứ đơn (V2) của "fall" là "fell".
Quá khứ phân từ (V3) của "fall" là "fallen", dùng trong thì hoàn thành và câu bị động.
Viết "fell". "fall" là động từ bất quy tắc, "falled" là dạng sai.
"fall" nghĩa là ngã, rơi (tiếng Anh: to fall, drop).
V-ing của "fall" là "falling".
Học qua quiz & trò chơi · Miễn phí · Không cần đăng ký
Luyện tập ngay →