Đủ các dạng của buy (mua), cách nhớ theo nhóm biến đổi, 99 câu ví dụ thật có dịch và bài luyện nhanh.
buy (mua) là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn (V2) là bought, quá khứ phân từ (V3) là bought. V-ing là buying, ngôi thứ ba số ít là buys.
| Dạng | Viết | Dùng khi |
|---|---|---|
| Nguyên mẫu (V1) | buy | hiện tại đơn, sau to / will / can, câu mệnh lệnh |
| Ngôi 3 số ít | buys | he / she / it ở hiện tại đơn |
| Quá khứ đơn (V2) | bought | thì quá khứ đơn |
| Quá khứ phân từ (V3) | bought | thì hoàn thành, câu bị động |
| V-ing | buying | các thì tiếp diễn, danh động từ |
V2 = V3 tận cùng -ought / -aught. Nhóm này đổi cả phần vần thành -ought hoặc -aught, V2 và V3 giống nhau. Học theo cặp: bring – brought, buy – bought, teach – taught.
Cùng nhóm: outfight (outfought – outfought), outthink (outthought – outthought), rethink (rethought – rethought).
| Cấu trúc | Với "buy" |
|---|---|
| Quá khứ đơn (khẳng định) | S + bought + … |
| Quá khứ đơn (phủ định / câu hỏi) | S + didn't + buy · Did + S + buy …? |
| Hiện tại hoàn thành | S + have / has + bought + … |
| Quá khứ hoàn thành | S + had + bought + … |
| Tiếp diễn | S + am / is / are / was / were + buying |
| Bị động | S + be + bought (+ by …) |
Câu lấy từ kho câu song ngữ của Engame, chia theo dạng động từ được dùng (tô vàng):
❌ Sai: I buyed …
✅ Đúng: I bought …
"buy" là động từ bất quy tắc nên không thêm -ed. Quá khứ đơn là bought.
❌ Sai: She didn't bought …
✅ Đúng: She didn't buy …
"did" đã mang nghĩa quá khứ, nên động từ phía sau quay về nguyên mẫu buy.
Chọn dạng đúng của động từ. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
Camera mà cậu mua tốt hơn cái của tôi.
Tôi đã mua hai vé cho buổi hòa nhạc.
Chúng tôi có đủ tiền để mua chiếc CD này.
Quá khứ đơn (V2) của "buy" là "bought".
Quá khứ phân từ (V3) của "buy" là "bought", dùng trong thì hoàn thành và câu bị động.
Viết "bought". "buy" là động từ bất quy tắc, "buyed" là dạng sai.
"buy" nghĩa là mua (tiếng Anh: to buy, purchase).
V-ing của "buy" là "buying".
Học qua quiz & trò chơi · Miễn phí · Không cần đăng ký
Luyện tập ngay →