-거나 dùng để nối hai động từ hoặc tính từ với nghĩa 'hoặc', diễn đạt sự lựa chọn giữa hai hành động/trạng thái. Chỉ dùng với động từ/tính từ; với danh từ dùng (이)나.
-거나 dùng để nối hai động từ hoặc tính từ với nghĩa 'hoặc', diễn đạt sự lựa chọn giữa hai hành động/trạng thái. Chỉ dùng với động từ/tính từ; với danh từ dùng (이)나.
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| V/A stem + 거나 + V/A Làm A hoặc B | 주말에 영화를 보거나 책을 읽어요. Cuối tuần tôi xem phim hoặc đọc sách. |
| A stem + 거나 + A Tính chất A hoặc B | 날씨가 덥거나 추울 때는 집에 있어요. Khi thời tiết nóng hoặc lạnh, tôi ở nhà. |
| N(phụ âm) + 이나 / N(nguyên âm) + 나 Danh từ hoặc danh từ | 커피나 차를 마셔요. Uống cà phê hoặc trà. |
• -거나 với động từ/tính từ; (이)나 với danh từ: 가거나 (đi hoặc) vs 버스나 (xe buýt hoặc)
• 아니면 dùng đầu câu mới: A. 아니면 B. = A. Nếu không, B.
• -거나 하다 thêm vào cuối để nhấn mạnh: 공부하거나 해요 = thì tôi học hay gì đó
Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | 거나 | -거나 = hoặc (động từ/tính từ). 자거나 쉬어요 = ngủ hoặc nghỉ ngơi. |
| 2 | 나 | 커피 kết thúc nguyên âm → 나 (KHÔNG phải 거나). 커피나 차를 마셔요 = uống cà phê hoặc trà. |
| 3 | 주말에 영화를 보거나 쇼핑을 해요. | -거나 nối hai động từ (보다/하다). 보거나 쇼핑을 해요 = xem hoặc mua sắm. |
| 4 | 아침을 먹거나 커피를 마셔요. | 두 행동 연결 → 거나. 먹거나 마셔요 = ăn hoặc uống. Chú ý: 아침이나 커피 = bỏ sáng không đúng ý (danh từ thứ nhất + 이나, danh từ thứ hai). |
| 5 | 슬플 때는 노래를 하거나 춤을 춰요. | Hai hành động lựa chọn: V1거나 V2. 노래를 하거나 춤을 춰요 = hát hoặc nhảy. 하고 = và (không phải hoặc). |
24 chủ điểm ngữ pháp tiếng Hàn · Chấm điểm tức thì · Miễn phí
Luyện tập ngay →