있다 biểu thị sự tồn tại hoặc sở hữu ('có', 'ở'). 없다 là phủ định ('không có', 'không ở'). Chia lịch sự: 있어요/없어요. Khi nói về người đáng kính dùng 계시다/계세요.
있다 biểu thị sự tồn tại hoặc sở hữu ('có', 'ở'). 없다 là phủ định ('không có', 'không ở'). Chia lịch sự: 있어요/없어요. Khi nói về người đáng kính dùng 계시다/계세요.
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| N이/가 + 있어요 / 없어요 Chủ thể + có/không có | 저는 한국 친구가 있어요. Tôi có bạn người Hàn Quốc. |
| N이/가 + 장소 + 에 + 있어요/없어요 Vật/người + ở địa điểm + có/không | 책이 책상 위에 있어요. Sách ở trên bàn. |
| N이/가 + 장소 + 에 + 계세요 Dùng 계세요 thay 있어요 khi nói về người bề trên | 선생님이 교실에 계세요. Giáo viên đang ở trong lớp học. |
• 있다 ≠ 이다: 있다 = tồn tại/có; 이다 = là (nối danh từ)
• Kính ngữ: 있어요 → 계세요 (khi đối tượng là người bề trên hoặc đáng kính)
• 있다 có thể dùng với 시간, 돈, 친구... để nói về sở hữu trừu tượng
Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | 없어요 | 없어요 = không có. 저는 돈이 없어요 = Tôi không có tiền. |
| 2 | 있어요 | 있어요 dùng để hỏi vị trí: 우체국이 어디에 있어요? = Bưu điện ở đâu? |
| 3 | 선생님이 사무실에 계세요. | 계세요 là kính ngữ của 있어요, dùng khi nói về người đáng kính như giáo viên. |
| 4 | 있어요 | 있어요 = có. 저는 한국어 책이 있어요 = Tôi có sách tiếng Hàn. |
| 5 | 제 휴대폰이 가방 안에 있어요. | N + 에 있어요 = ở trong... 제 휴대폰이 가방 안에 있어요 = Điện thoại của tôi ở trong túi. |
24 chủ điểm ngữ pháp tiếng Hàn · Chấm điểm tức thì · Miễn phí
Luyện tập ngay →