아/어/여요 là đuôi chia động từ/tính từ ở thể lịch sự (해요체), dùng trong hội thoại hàng ngày. Cách chọn đuôi theo quy tắc hài hoà nguyên âm: nguyên âm cuối gốc là ㅏ/ㅗ → 아요; các nguyên âm khác → 어요; động từ 하다 → 해요.
아/어/여요 là đuôi chia động từ/tính từ ở thể lịch sự (해요체), dùng trong hội thoại hàng ngày. Cách chọn đuôi theo quy tắc hài hoà nguyên âm: nguyên âm cuối gốc là ㅏ/ㅗ → 아요; các nguyên âm khác → 어요; động từ 하다 → 해요.
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| V/A stem(ㅏ/ㅗ) + 아요 Gốc nguyên âm sáng + 아요 | 가다 → 가요 / 좋다 → 좋아요 đi → đi (thường) / tốt → tốt (thường) (오다 → 와요 (thu gọn: 오+아 → 와)) |
| V/A stem(khác) + 어요 Gốc nguyên âm tối + 어요 | 먹다 → 먹어요 / 마시다 → 마셔요 ăn → ăn (thường) / uống → uống (thường) (주다 → 줘요, 크다 → 커요 (thu gọn)) |
| N + 하다 → N + 해요 Mọi động từ ghép với 하다 đổi thành 해요 | 공부하다 → 공부해요 / 일하다 → 일해요 học → học (thường) / làm việc → làm việc (thường) |
• 이다 → 이에요/예요 (không phải 이아요/이어요)
• 있다 → 있어요 / 없다 → 없어요 / 하다 → 해요
• Thu gọn phổ biến: 오다→와요, 주다→줘요, 되다→돼요, 마시다→마셔요
• Đuôi 아/어요 dùng cho cả hiện tại và tương lai gần (tuỳ ngữ cảnh)
Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | 먹어요 | 먹다: gốc 먹 kết thúc ㄱ, nguyên âm ㅓ → dùng 어요. 먹 + 어요 = 먹어요. |
| 2 | 공부해요 | 공부하다 là động từ 하다 → đổi 하다 thành 해요. 공부해요 = học (thường). |
| 3 | 와요 | 오다: gốc 오 nguyên âm ㅗ → 아요, nhưng 오+아 thu gọn thành 와요. |
| 4 | 저는 커피를 마셔요. | 마시다: gốc 마시, nguyên âm ㅣ → 어요, nhưng 시+어 thu gọn thành 셔. 마셔요 = uống (thường). |
| 5 | 저는 매일 회사에 가요. | 가다: gốc 가, nguyên âm ㅏ → 아요, nhưng 가+아 thu gọn thành 가요. |
24 chủ điểm ngữ pháp tiếng Hàn · Chấm điểm tức thì · Miễn phí
Luyện tập ngay →