-아서/어서 nối hai mệnh đề, diễn đạt nguyên nhân-kết quả ('vì...nên...') hoặc hành động nối tiếp ('...rồi...'). Quy tắc: nguyên âm ㅏ/ㅗ → 아서; nguyên âm khác → 어서; 하다 → 해서. Quan trọng: KHÔNG dùng thì quá khứ trước -아서/어서.
-아서/어서 nối hai mệnh đề, diễn đạt nguyên nhân-kết quả ('vì...nên...') hoặc hành động nối tiếp ('...rồi...'). Quy tắc: nguyên âm ㅏ/ㅗ → 아서; nguyên âm khác → 어서; 하다 → 해서. Quan trọng: KHÔNG dùng thì quá khứ trước -아서/어서.
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| V/A stem(ㅏ/ㅗ) + 아서 Nguyên nhân → kết quả | 배가 고파서 밥을 먹었어요. Vì đói nên đã ăn cơm. |
| V/A stem(khác) + 어서 Nguyên nhân → kết quả | 비가 와서 집에 있었어요. Vì trời mưa nên đã ở nhà. |
| V + 아/어서 + V Làm A rồi/và làm B (nối tiếp có liên kết) | 도서관에 가서 책을 읽었어요. Đến thư viện rồi đọc sách. |
| 하다 → 해서 Mọi động từ 하다 dùng 해서 | 피곤해서 일찍 잤어요. Vì mệt nên đi ngủ sớm. |
• KHÔNG dùng thì quá khứ trước -아서/어서: KHÔNG nói 갔어서, 먹었어서
• KHÔNG dùng trong câu mệnh lệnh/đề nghị (dùng -(으)니까 thay thế)
• 아서/어서 ≠ -고: 아서/어서 có nghĩa nhân quả hoặc chuỗi logic; -고 chỉ liệt kê
Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | 서 | 피곤하다 → 피곤해서 (vì mệt). 피곤해서 일찍 잤어요 = Vì mệt nên đi ngủ sớm. |
| 2 | 서 | 고프다: gốc 고프, nguyên âm ㅡ → 어서, nhưng 고파서 (불규칙 ㅡ 탈락). 고파서 = vì đói. |
| 3 | 비가 와서 밖에 나가지 않았어요. | 와서 (오다+아서). Lưu ý: không dùng 왔어서 (quá khứ trước 아서 là sai). |
| 4 | 가게에 가서 옷을 샀어요. | 가서 = đến rồi (hành động nối tiếp có kết nối). 가서 옷을 샀어요 = đến mua quần áo. |
| 5 | 피곤했어서 집에 갔어요. | 피곤했어서 SAI vì không được dùng thì quá khứ (-었/았) trước -아서/어서. Đúng: 피곤해서. |
24 chủ điểm ngữ pháp tiếng Hàn · Chấm điểm tức thì · Miễn phí
Luyện tập ngay →