-(으)러 가다/오다 diễn đạt mục đích của việc đi/đến một nơi, tương đương 'đi để...' hoặc 'đến để...' trong tiếng Việt. Chỉ dùng với động từ chuyển động: 가다, 오다, 다니다.
-(으)러 가다/오다 diễn đạt mục đích của việc đi/đến một nơi, tương đương 'đi để...' hoặc 'đến để...' trong tiếng Việt. Chỉ dùng với động từ chuyển động: 가다, 오다, 다니다.
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| V stem(nguyên âm/ㄹ) + 러 가다/오다 Hành động mục đích + 러 + đến/đi | 밥을 먹으러 식당에 가요. Tôi đi nhà hàng để ăn cơm. (배우다: 배우러 가요 (gốc 배우, nguyên âm)) |
| V stem(phụ âm) + 으러 가다/오다 Gốc kết thúc phụ âm + 으러 | 책을 읽으러 도서관에 가요. Tôi đi thư viện để đọc sách. |
• Chỉ dùng với động từ chuyển động: 가다, 오다, 다니다 (thường xuyên đi)
• KHÔNG dùng 가러 가다 hoặc 오러 오다 (trùng lặp ý nghĩa)
• So sánh -(으)러 với -(으)려고: -(으)러 PHẢI có động từ chuyển động theo sau
Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | 으러 | 먹다: gốc 먹 kết thúc phụ âm ㄱ → 으러. 먹으러 나갔어요 = ra ngoài để ăn trưa. |
| 2 | 러 | 사다: gốc 사 kết thúc nguyên âm ㅏ → 러. 사러 시장에 갔어요 = đi chợ để mua. |
| 3 | 한국어를 배우러 학원에 다녀요. | 배우다: gốc 배우 nguyên âm → 러. 배우러 학원에 다녀요. (려고 cũng có nghĩa gần nhưng 러 + 다니다 đúng hơn cho thói quen.) |
| 4 | 돈을 찾으러 은행에 갔어요. | 찾다: gốc 찾 kết thúc phụ âm ㅈ → 으러. 찾으러 은행에 갔어요. |
| 5 | 밥을 먹으러 먹었어요. | -(으)러 phải đi với động từ chuyển động (가다/오다/다니다). 먹으러 먹었어요 SAI vì 먹었어요 không phải động từ chuyển động. |
24 chủ điểm ngữ pháp tiếng Hàn · Chấm điểm tức thì · Miễn phí
Luyện tập ngay →