-아/어 있다 diễn đạt trạng thái tiếp diễn sau khi một hành động đã hoàn thành. Không phải hành động đang xảy ra mà là trạng thái còn lại sau hành động đó. Khác với -고 있다 (hành động đang xảy ra).
-아/어 있다 diễn đạt trạng thái tiếp diễn sau khi một hành động đã hoàn thành. Không phải hành động đang xảy ra mà là trạng thái còn lại sau hành động đó. Khác với -고 있다 (hành động đang xảy ra).
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| V stem(ㅏ/ㅗ) + 아 있어요 Đang trong trạng thái sau hành động | 의자에 앉아 있어요. Đang ngồi trên ghế (tư thế ngồi). |
| V stem(khác) + 어 있어요 Đang trong trạng thái... | 문이 열려 있어요. Cửa đang mở (trạng thái mở). |
• -아/어 있다 (trạng thái kết quả) ↔ -고 있다 (hành động đang xảy ra): 앉아 있어요 (đang ngồi - tư thế) vs 앉고 있어요 (đang ngồi xuống - hành động)
• Khi mặc quần áo: dùng -고 있다, KHÔNG dùng -아/어 있다: 옷을 입고 있어요 (đang mặc/mặc rồi)
• Động từ thụ động thường đi với -아/어 있다: 열리다→열려 있다, 닫히다→닫혀 있다
Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | 어 | 서다: gốc 서, nguyên âm ㅓ → 어 있다. 서어→서어 있어요... thực tế 서 있어요 (thu gọn). |
| 2 | 있어요 | 열려 있어요 = cửa đang ở trạng thái mở (sau hành động mở). 열리다 → 열려 있다. |
| 3 | 그는 의자에 앉아 있어요. | 앉아 있다 = đang ở tư thế ngồi (kết quả của hành động ngồi xuống). 앉고 있다 = đang ngồi xuống (hành động). |
| 4 | 불이 꺼져 있어요. | 꺼지다 (tắt - passive) → 꺼져 있다 = đang trong trạng thái tắt. 꺼지고 있다 = đang trong quá trình tắt. |
| 5 | 그녀는 빨간 치마를 입고 있어요. | Quần áo: dùng -고 있다, KHÔNG dùng -아/어 있다. 입고 있어요 = đang mặc/mặc trên người. |
24 chủ điểm ngữ pháp tiếng Hàn · Chấm điểm tức thì · Miễn phí
Luyện tập ngay →