-(으)려고 하다 diễn đạt ý định hoặc kế hoạch thực hiện một hành động, tương đương 'dự định', 'định', 'có ý định' trong tiếng Việt. Khác với -고 싶다 (mong muốn), đây là ý định đã được quyết định.
-(으)려고 하다 diễn đạt ý định hoặc kế hoạch thực hiện một hành động, tương đương 'dự định', 'định', 'có ý định' trong tiếng Việt. Khác với -고 싶다 (mong muốn), đây là ý định đã được quyết định.
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| V stem(nguyên âm/ㄹ) + 려고 해요 Định làm... / Có ý định làm... | 내년에 한국에 가려고 해요. Tôi dự định đi Hàn Quốc năm sau. |
| V stem(phụ âm) + 으려고 해요 Gốc kết thúc phụ âm + 으려고 해요 | 새 옷을 사려고 해요. Tôi định mua quần áo mới. (사다: gốc 사, nguyên âm → 려고. 사려고 해요.) |
| V + (으)려고 했는데 Định... nhưng (không làm được) | 공원에 가려고 했는데 비가 왔어요. Định đi công viên nhưng trời mưa. |
• -(으)려고 하다 (ý định quyết định) ↔ -고 싶다 (mong muốn chưa quyết định)
• -(으)려고 하다 không dùng với động từ trạng thái: 알다, 있다, 없다
• Dạng rút gọn thân mật: 뭐 하려고요? (Định làm gì thế?)
Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | 으려고 | 먹다: gốc 먹 phụ âm ㄱ → 으려고 하다. 먹으려고 해요 = định ăn. |
| 2 | 려고 | 배우다: gốc 배우, nguyên âm ㅜ → 려고 하다. 배우려고 해요 = định học. |
| 3 | 다음 달에 이사하려고 해요. | 이사하다 → 이사하려고 해요 (hida → 려고). Đây là ý định, dùng -려고 hda. |
| 4 | 가려고 했는데 비가 왔어요. | -(으)려고 했는데 = định... nhưng... 가려고 했는데 비가 왔어요 = Định đi nhưng trời mưa. |
| 5 | 이번 주말에 청소하려고 해요. | -(으)려고 hda = ý định cụ thể đã được lên kế hoạch. -고 싶다 = mong muốn; -(으)ㄹ 거예요 = dự đoán/kế hoạch chung. |
24 chủ điểm ngữ pháp tiếng Hàn · Chấm điểm tức thì · Miễn phí
Luyện tập ngay →