HSK 6 · 5.000+ từ · Thành thạo

Từ Vựng HSK 6: 5.000+ Từ Tiếng Trung Thành Thạo

HSK 6 là đỉnh cao của hệ thống HSK — với 5.000+ từ vựng, bạn có thể đọc hiểu bất kỳ văn bản tiếng Trung nào và giao tiếp tự nhiên như người bản ngữ.

Trả lời nhanh

HSK 6 là cấp độ cao nhất của kỳ thi HSK, yêu cầu nắm vững 5.000+ từ vựng — tương đương trình độ người bản ngữ. Ở cấp độ này bạn có thể đọc hiểu mọi văn bản tiếng Trung và biểu đạt lưu loát về các chủ đề phức tạp, kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt. Trên Engame, bạn học và ôn tập miễn phí toàn bộ 5.000+ từ HSK 6 với phát âm pinyin chuẩn và hệ thống lặp lại ngắt quãng SRS.

HSK 6 — Đỉnh cao của thành thạo tiếng Trung

HSK 6 là cấp độ cao nhất trong hệ thống HSK. Người đạt HSK 6 có thể dễ dàng hiểu những thông tin bằng tiếng Trung nghe hoặc đọc được, và có khả năng biểu đạt lại một cách lưu loát bằng tiếng Trung.

Người đạt HSK 6 có thể:

Dưới đây là 40 từ tiêu biểu ở cấp HSK 6 — những từ mang văn phong trang trọng và học thuật.

Từ vựng tiêu biểu HSK 6

Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
蓬勃péngbóphồn thịnh / sôi nổi
阐述chǎnshùtrình bày / giải thích rõ
综合zōnghétổng hợp
剖析pōuxīphân tích sâu / mổ xẻ
诠释quánshì诠释 / diễn giải
涵盖hángàibao gồm / bao hàm
渗透shèntòuthấm sâu / thâm nhập
折射zhéshèphản ánh / khúc xạ
彰显zhāngxiǎnthể hiện rõ / nêu bật
制约zhìyuēràng buộc / hạn chế
凸显tūxiǎnnổi bật / làm nổi rõ
演变yǎnbiàndiễn biến / phát triển
推动tuīdòngthúc đẩy / đẩy mạnh
引领yǐnlǐngdẫn dắt / định hướng
凝聚níngjùtụ hợp / đoàn kết
构筑gòuzhùxây dựng / kiến tạo
深化shēnhuàsâu sắc hóa / đi sâu
强化qiánghuàtăng cường
弱化ruòhuàlàm yếu đi / giảm nhẹ
激发jīfākhơi dậy / kích thích
迸发bèngfābùng phát / phun ra
遏制èzhìkiềm chế / ngăn chặn
消弭xiāomǐxóa bỏ / tiêu trừ
弥合míhéhàn gắn / thu hẹp khoảng cách
契合qìhéphù hợp / khớp với
彼此bǐcǐlẫn nhau / hai bên
宏观hóngguānvĩ mô
微观wēiguānvi mô
辩证biànzhèngbiện chứng
范畴fànchóuphạm trù
命题mìngtímệnh đề / ra đề
诠释quánshì诠释 / giải thích chính xác
内涵nèihánnội hàm / hàm ý
外延wàiyánngoại diên / phạm vi mở rộng
践行jiànxíngthực hành / thực thi
引申yǐnshēnmở rộng nghĩa / dẫn rộng
着眼zhuóyǎnnhìn nhận / đặt trọng tâm
立足lìzúđứng vững / dựa vào
着力zhuólìtập trung nỗ lực / chú trọng
突破tūpòđột phá

Mẹo chinh phục HSK 6

Chinh phục HSK 6 cùng Engame — Miễn phí

Engame có toàn bộ từ vựng HSK 1–6 với SRS thông minh, luyện viết chữ Hán và dictation.

Bắt đầu học HSK 6 ngay →
✓ Miễn phí 100% ✓ SRS ôn tập thông minh ✓ Luyện viết chữ Hán ✓ HSK 1–6 đầy đủ

Bài học liên quan