10 câu trắc nghiệm thì tương lai đơn (Simple Future: will / going to) từ dễ đến khó, có đáp án và giải thích. Nhấn vào đáp án để kiểm tra ngay, hoặc xem bảng đáp án ở cuối trang.
Khẳng định: S + will + V (nguyên thể) HOẶC S + am/is/are + going to + V. Phủ định: S + will not (won't) + V HOẶC S + am/is/are + not + going to + V. Nghi vấn: Will + S + V? HOẶC Am/Is/Are + S + going to + V?. Phân biệt: dùng will cho quyết định tự phát (nghĩ ra ngay lúc nói) hoặc dự đoán không có bằng chứng; dùng going to cho kế hoạch đã định trước hoặc dự đoán có bằng chứng cụ thể. Dấu hiệu: tomorrow, next week, soon, in the future. Xem lý thuyết đầy đủ tại Thì Tương Lai Đơn.
Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | A. will | Dự đoán không có bằng chứng cụ thể ("I think") → dùng will + V nguyên thể. |
| 2 | B. is going | "already plan" (đã lên kế hoạch trước) → dùng is going to. |
| 3 | B. is going to | Có bằng chứng rõ ràng ("dark clouds") → dùng going to, không dùng will. |
| 4 | A. will | Quyết định tự phát ngay lúc nói (nghe điện thoại reo) → dùng will. |
| 5 | B. are going | Kế hoạch đã định trước, đã đặt khách sạn → dùng are going to. |
| 6 | A. won't | Phủ định của will là will not, viết tắt là won't. |
| 7 | B. aren't | Phủ định của "going to" dùng am/is/are + not; chủ ngữ "They" → aren't. |
| 8 | A. Will | Nhờ vả/đề nghị dùng Will + S + V? (Will you...?). |
| 9 | B. Is | Nghi vấn của going to dùng Am/Is/Are + S + going to + V?; chủ ngữ "she" → Is. |
| 10 | C. I am going to study abroad next year. | Đúng công thức am/is/are + going to + V. Các câu khác sai vì thêm -s sau will hoặc dùng "will to". |
312 bài tập ngữ pháp · Chấm điểm tức thì · Miễn phí · Không cần đăng ký
Luyện ngữ pháp ngay →