Bài tập · A1 · Có đáp án

Bài Tập Thì Hiện Tại Đơn Có Đáp Án

10 câu trắc nghiệm thì hiện tại đơn (Simple Present) từ dễ đến khó, có đáp án và giải thích. Nhấn vào đáp án để kiểm tra ngay, hoặc xem bảng đáp án ở cuối trang.

Ôn nhanh công thức

Khẳng định: S + V (He/She/It thêm -s/-es). Phủ định: S + don't/doesn't + V. Nghi vấn: Do/Does + S + V?. Dấu hiệu: always, usually, often, every day. Xem lý thuyết đầy đủ tại Thì Hiện Tại Đơn.

10 Câu Trắc Nghiệm

Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.

1. She _____ to school every day. (go)
  • A. go
  • B. goes
  • C. gos
  • D. going
2. They _____ in Da Nang. (live)
  • A. live
  • B. lives
  • C. living
  • D. lifes
3. He _____ TV in the evening. (watch)
  • A. watch
  • B. watchs
  • C. watches
  • D. is watch
4. My sister _____ English. (study)
  • A. studys
  • B. studies
  • C. study
  • D. studyes
5. I _____ coffee in the morning. (not / drink)
  • A. don't drink
  • B. doesn't drink
  • C. don't drinks
  • D. not drink
6. _____ your father work in a bank?
  • A. Do
  • B. Does
  • C. Is
  • D. Are
7. The shop _____ at 8am. (open)
  • A. open
  • B. opens
  • C. is open
  • D. opening
8. We _____ meat. (not / eat)
  • A. doesn't eat
  • B. don't eat
  • C. don't eats
  • D. not eats
9. Câu nào sau đây ĐÚNG ngữ pháp?
  • A. He don't like fish.
  • B. She go to work by bus.
  • C. My mother cooks every day.
  • D. They plays football.
10. Trạng từ tần suất đặt đúng vị trí trong câu nào?
  • A. I drink always tea.
  • B. She always reads at night.
  • C. They go usually out.
  • D. He eats never breakfast.

Bảng Đáp Án & Giải Thích

CâuĐáp ánGiải thích
1B. goes"go" kết thúc bằng -o → thêm -es với She.
2A. liveChủ ngữ "They" → động từ giữ nguyên thể.
3C. watches"watch" kết thúc bằng -ch → thêm -es với He.
4B. studiesPhụ âm + -y → đổi thành -ies (study → studies).
5A. don't drinkChủ ngữ "I" → dùng don't; sau đó V nguyên thể.
6B. DoesChủ ngữ "your father" (số ít) → dùng Does.
7B. opens"The shop" (số ít) → thêm -s.
8B. don't eatChủ ngữ "We" → don't; V nguyên thể.
9C. My mother cooks every day.Chủ ngữ số ít → "cooks" đúng. Các câu khác sai chia động từ.
10B. She always reads at night.Trạng từ tần suất đứng TRƯỚC động từ chính.
🎯 Muốn học nhanh & chắc hơn? Gợi ý dành riêng cho bạn

Luyện thêm bài tập tương tác trên Engame

312 bài tập ngữ pháp · Chấm điểm tức thì · Miễn phí · Không cần đăng ký

Luyện ngữ pháp ngay →
✓ 12 thì đầy đủ✓ SRS ôn tập✓ Có giải thích

Xem Thêm