Bài tập · A1-A2 · Có đáp án

Bài Tập Thì Hiện Tại Tiếp Diễn Có Đáp Án

10 câu trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) từ dễ đến khó, có đáp án và giải thích. Nhấn vào đáp án để kiểm tra ngay, hoặc xem bảng đáp án ở cuối trang.

Ôn nhanh công thức

Khẳng định: S + am/is/are + V-ing. Phủ định: S + am/is/are + not + V-ing. Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V-ing?. Dấu hiệu: now, at the moment, right now, Look!, Listen!. Xem lý thuyết đầy đủ tại Thì Hiện Tại Tiếp Diễn.

10 Câu Trắc Nghiệm

Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.

1. She _____ a book at the moment. (read)
  • A. read
  • B. reads
  • C. is reading
  • D. are reading
2. We _____ football right now. (play)
  • A. is playing
  • B. are playing
  • C. am playing
  • D. play
3. I _____ my homework now. (do)
  • A. am doing
  • B. is doing
  • C. are doing
  • D. do
4. Look! The dog _____ across the street. (run)
  • A. is runing
  • B. is runeing
  • C. is running
  • D. run
5. My mother _____ a cake in the kitchen. (make)
  • A. is makeing
  • B. is making
  • C. are making
  • D. makes
6. The baby _____ on the sofa now. (lie)
  • A. is lieing
  • B. is liing
  • C. is lying
  • D. lies
7. They _____ TV at the moment. (not / watch)
  • A. don't watch
  • B. isn't watching
  • C. aren't watching
  • D. don't watching
8. _____ you listening to me right now?
  • A. Do
  • B. Is
  • C. Are
  • D. Am
9. Listen! Someone _____ at the door. (knock)
  • A. knock
  • B. knocks
  • C. is knocking
  • D. are knocking
10. Câu nào sau đây ĐÚNG ngữ pháp?
  • A. She are cooking now.
  • B. I is watching TV.
  • C. We are studying English right now.
  • D. They is playing games.

Bảng Đáp Án & Giải Thích

CâuĐáp ánGiải thích
1C. is readingChủ ngữ "She" (số ít) → dùng is + V-ing.
2B. are playingChủ ngữ "We" (số nhiều) → dùng are + V-ing.
3A. am doingChủ ngữ "I" → luôn dùng am + V-ing.
4C. is running"run" tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm (1 âm tiết) → gấp đôi phụ âm cuối: running.
5B. is making"make" tận cùng -e câm → bỏ -e rồi thêm -ing: making.
6C. is lying"lie" tận cùng -ie → đổi thành -y rồi thêm -ing: lying.
7C. aren't watchingChủ ngữ "They" → phủ định dùng aren't + V-ing.
8C. AreChủ ngữ "you" → câu hỏi bắt đầu bằng Are.
9C. is knocking"Someone" (số ít) + tín hiệu "Listen!" → is + V-ing.
10C. We are studying English right now.Chủ ngữ số nhiều "We" đi với "are" là đúng. Các câu khác sai trợ động từ.
🎯 Muốn học nhanh & chắc hơn? Gợi ý dành riêng cho bạn

Luyện thêm bài tập tương tác trên Engame

312 bài tập ngữ pháp · Chấm điểm tức thì · Miễn phí · Không cần đăng ký

Luyện ngữ pháp ngay →
✓ 12 thì đầy đủ✓ SRS ôn tập✓ Có giải thích

Xem Thêm