10 câu trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) từ dễ đến khó, có đáp án và giải thích. Nhấn vào đáp án để kiểm tra ngay, hoặc xem bảng đáp án ở cuối trang.
Khẳng định: S + am/is/are + V-ing. Phủ định: S + am/is/are + not + V-ing. Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V-ing?. Dấu hiệu: now, at the moment, right now, Look!, Listen!. Xem lý thuyết đầy đủ tại Thì Hiện Tại Tiếp Diễn.
Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | C. is reading | Chủ ngữ "She" (số ít) → dùng is + V-ing. |
| 2 | B. are playing | Chủ ngữ "We" (số nhiều) → dùng are + V-ing. |
| 3 | A. am doing | Chủ ngữ "I" → luôn dùng am + V-ing. |
| 4 | C. is running | "run" tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm (1 âm tiết) → gấp đôi phụ âm cuối: running. |
| 5 | B. is making | "make" tận cùng -e câm → bỏ -e rồi thêm -ing: making. |
| 6 | C. is lying | "lie" tận cùng -ie → đổi thành -y rồi thêm -ing: lying. |
| 7 | C. aren't watching | Chủ ngữ "They" → phủ định dùng aren't + V-ing. |
| 8 | C. Are | Chủ ngữ "you" → câu hỏi bắt đầu bằng Are. |
| 9 | C. is knocking | "Someone" (số ít) + tín hiệu "Listen!" → is + V-ing. |
| 10 | C. We are studying English right now. | Chủ ngữ số nhiều "We" đi với "are" là đúng. Các câu khác sai trợ động từ. |
312 bài tập ngữ pháp · Chấm điểm tức thì · Miễn phí · Không cần đăng ký
Luyện ngữ pháp ngay →