10 câu trắc nghiệm thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous) từ dễ đến khó, có đáp án và giải thích. Nhấn vào đáp án để kiểm tra ngay, hoặc xem bảng đáp án ở cuối trang.
Khẳng định: S + have/has been + V-ing. Phủ định: S + haven't/hasn't been + V-ing. Nghi vấn: Have/Has + S + been + V-ing?. Dấu hiệu: for, since, all day/week, how long, lately, recently. Xem lý thuyết đầy đủ tại Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn.
Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | B. has been studying | Chủ ngữ "She" (số ít) → dùng "has been" + V-ing. |
| 2 | A. have been waiting | Chủ ngữ "I" → dùng "have been" + V-ing. |
| 3 | B. have been playing / for | Chủ ngữ "They" → "have been"; "two hours" là khoảng thời gian → dùng "for". |
| 4 | B. has been working / since | Chủ ngữ "My father" (số ít) → "has been"; "2015" là mốc thời gian → dùng "since". |
| 5 | B. He has been living here for 10 years and still lives here. | Hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh hành động kéo dài liên tục và vẫn đang tiếp diễn. |
| 6 | B. haven't been watching | Chủ ngữ "We" → phủ định "haven't been" + V-ing. |
| 7 | B. has been raining | Chủ ngữ "It" (số ít) → "has been raining"; kết quả hiện rõ ở hiện tại (đường ngập nước). |
| 8 | B. Have / been looking | Chủ ngữ "you" → câu nghi vấn "Have you been + V-ing?"; dấu hiệu "recently". |
| 9 | C. How long | "How long" dùng để hỏi khoảng thời gian, trả lời bằng "for". |
| 10 | C. He has been working here since 2018. | Chủ ngữ "He" đi với "has been" là đúng; các câu khác sai chia have/has theo chủ ngữ. |
312 bài tập ngữ pháp · Chấm điểm tức thì · Miễn phí · Không cần đăng ký
Luyện ngữ pháp ngay →