Bài tập · B1 · Có đáp án

Bài Tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn Có Đáp Án

10 câu trắc nghiệm thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous) từ dễ đến khó, có đáp án và giải thích. Nhấn vào đáp án để kiểm tra ngay, hoặc xem bảng đáp án ở cuối trang.

Ôn nhanh công thức

Khẳng định: S + have/has been + V-ing. Phủ định: S + haven't/hasn't been + V-ing. Nghi vấn: Have/Has + S + been + V-ing?. Dấu hiệu: for, since, all day/week, how long, lately, recently. Xem lý thuyết đầy đủ tại Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn.

10 Câu Trắc Nghiệm

Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.

1. She _____ English for three years. (study)
  • A. have been studying
  • B. has been studying
  • C. has been study
  • D. is studying
2. I _____ for you since 8 o'clock. (wait)
  • A. have been waiting
  • B. has been waiting
  • C. have been wait
  • D. was waiting
3. They _____ football _____ two hours.
  • A. have played / since
  • B. have been playing / for
  • C. has been playing / for
  • D. are playing / for
4. My father _____ in this company _____ 2015.
  • A. has been working / for
  • B. has been working / since
  • C. have been working / since
  • D. is working / since
5. Chọn câu đúng khi diễn tả hành động kéo dài liên tục đến hiện tại và vẫn còn tiếp diễn.
  • A. He has lived here for 10 years and moved away.
  • B. He has been living here for 10 years and still lives here.
  • C. He lived here for 10 years ago.
  • D. He is living here for 10 years.
6. We _____ TV all evening. (not / watch)
  • A. haven't watching
  • B. haven't been watching
  • C. hasn't been watching
  • D. don't been watching
7. It _____ all day. That's why the streets are flooded. (rain)
  • A. have been raining
  • B. has been raining
  • C. has rain
  • D. is rained
8. _____ you _____ for a new job recently?
  • A. Do / look
  • B. Have / been looking
  • C. Has / been looking
  • D. Are / looking
9. "_____ have you been learning Chinese?" - "For almost two years."
  • A. When
  • B. What time
  • C. How long
  • D. How much
10. Câu nào sau đây ĐÚNG ngữ pháp?
  • A. She have been cooking since morning.
  • B. They has been studying for hours.
  • C. He has been working here since 2018.
  • D. I has been waiting for an hour.

Bảng Đáp Án & Giải Thích

CâuĐáp ánGiải thích
1B. has been studyingChủ ngữ "She" (số ít) → dùng "has been" + V-ing.
2A. have been waitingChủ ngữ "I" → dùng "have been" + V-ing.
3B. have been playing / forChủ ngữ "They" → "have been"; "two hours" là khoảng thời gian → dùng "for".
4B. has been working / sinceChủ ngữ "My father" (số ít) → "has been"; "2015" là mốc thời gian → dùng "since".
5B. He has been living here for 10 years and still lives here.Hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh hành động kéo dài liên tục và vẫn đang tiếp diễn.
6B. haven't been watchingChủ ngữ "We" → phủ định "haven't been" + V-ing.
7B. has been rainingChủ ngữ "It" (số ít) → "has been raining"; kết quả hiện rõ ở hiện tại (đường ngập nước).
8B. Have / been lookingChủ ngữ "you" → câu nghi vấn "Have you been + V-ing?"; dấu hiệu "recently".
9C. How long"How long" dùng để hỏi khoảng thời gian, trả lời bằng "for".
10C. He has been working here since 2018.Chủ ngữ "He" đi với "has been" là đúng; các câu khác sai chia have/has theo chủ ngữ.
🎯 Muốn học nhanh & chắc hơn? Gợi ý dành riêng cho bạn

Luyện thêm bài tập tương tác trên Engame

312 bài tập ngữ pháp · Chấm điểm tức thì · Miễn phí · Không cần đăng ký

Luyện ngữ pháp ngay →
✓ 12 thì đầy đủ✓ SRS ôn tập✓ Có giải thích

Xem Thêm