10 câu trắc nghiệm thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) từ dễ đến khó, có đáp án và giải thích. Nhấn vào đáp án để kiểm tra ngay, hoặc xem bảng đáp án ở cuối trang.
Khẳng định: S + have/has + V3. Phủ định: S + haven't/hasn't + V3. Nghi vấn: Have/Has + S + V3?. Dấu hiệu: ever, never, already, yet, just, recently, for, since. Xem lý thuyết đầy đủ tại Thì Hiện Tại Hoàn Thành.
Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | B. has | Chủ ngữ "She" (số ít) → dùng has. |
| 2 | B. have / been | Chủ ngữ "I" → have; "be" ở cột 3 là "been" (never... been = chưa từng đến). |
| 3 | B. haven't done | Chủ ngữ "They" → haven't; V3 của "do" là "done". |
| 4 | B. has seen | Chủ ngữ "He" → has; V3 của "see" là "seen". |
| 5 | A. have / since | Chủ ngữ "We" → have; mốc thời gian bắt đầu "2015" → dùng since. |
| 6 | B. have / for | Chủ ngữ "I" → have; khoảng thời gian "ten years" → dùng for. |
| 7 | A. Have / tried | Câu hỏi với "you" → Have đứng đầu; V3 của "try" là "tried". |
| 8 | B. has / written | Chủ ngữ "She" → has; V3 của "write" là "written". |
| 9 | B. have gone | Chủ ngữ "My parents" (số nhiều) → have; V3 của "go" là "gone". |
| 10 | C. We have already eaten lunch. | Chủ ngữ số nhiều đi với have, V3 đúng "eaten"; các câu khác sai chia have/has hoặc sai V3. |
312 bài tập ngữ pháp · Chấm điểm tức thì · Miễn phí · Không cần đăng ký
Luyện ngữ pháp ngay →